第二性徵

dì èr xìng zhēng đệ nhị tính trưng

Hán Việt: đệ nhị tính trưng · Pinyin: dì èr xìng zhēng

Tổng quan

Cấu tạo: (đệ) + (nhị) + (tính) + (trưng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 性成熟(青春期)时才出现的与性别有关的外表特征。男性表现为长胡须、体格高大、喉结突出、声调较低等;女性表现为骨盆宽大、乳房增大、音调较高,皮下脂肪较多及月经来潮。