第二性徵

dì èr xìng zhēng đệ nhị tính trưng

Hán Việt: đệ nhị tính trưng · Pinyin: dì èr xìng zhēng

Tổng quan

Cấu tạo: (đệ) + (nhị) + (tính) + (trưng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人類在青春期,受內分泌影響,身體及性格方面的特殊表徵,以突顯性別。如女性的皮膚細膩、發音尖銳、愛美;男性的長鬚、發音低沉,都為兩性的第二性徵。也稱為「副性徵」。