第二把手
đệ nhị bả thủ
Hán Việt: đệ nhị bả thủ
Tổng quan
người đứng thứ hai; người về thứ hai。居第二位的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui người đứng thứ hai; người về thứ hai。居第二位的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僅次於領導權威地位的人。如:「第二把手雖是一人之下,萬人之上,總是難免會受到一些束縛。」
Eng
- Cihui 第二把手 ì-èr bǎ shǒu n. number 2 person; co-chairperson M:ge/²wèi