第二職業

dì èr zhí yè đệ nhị chức nghiệp

Hán Việt: đệ nhị chức nghiệp · Pinyin: dì èr zhí yè

Tổng quan

nghề thứ hai

Cấu tạo: (đệ) + (nhị) + (chức) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghề thứ hai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指在本職外所從事的另一個工作。類似於副業。如:「許多人迫於經濟壓力,因而尋找第二職業以減緩負擔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指职工在本职工作以外所从事的收取报酬的工作。

Eng

  • CC-CEDICT second job
  • Cihui 第二職業 ì-èr zhíyè n. second job; sparetime work