第四堵牆

dì sì dǔ qiáng đệ tứ đổ tường

Hán Việt: đệ tứ đổ tường · Pinyin: dì sì dǔ qiáng

Tổng quan

the fourth wall (in theater, TV, film etc)

Cấu tạo: (đệ) + (tứ) + (đổ) + (tường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏剧术语。在镜框舞台上,一般写实的室内景只有三面墙,沿台口的一面不存在的墙,被视为第四堵墙”。

Eng

  • CC-CEDICT the fourth wall (in theater, TV, film etc)
  • Cihui the fourth wall (in theater, TV, film etc)