籠中之鳥
lung trung chi điểu
Hán Việt: lung trung chi điểu · Pinyin: lóng zhōng zhī niǎo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻受困而不自由的人,也比喻易于擒拿的敌人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《鹖冠子.世兵》"一目之罗﹐不可以得雀;笼中之鸟空窥不出。"后以喻受困而不自由的人。 2.喻易于擒拿的敌人。
Eng
- Cihui 籠中之鳥 óngzhōngzhīniǎo n. one who is restricted and confined M:²zhī