籠絡

lǒng luò lung lạc

Hán Việt: lung lạc · Pinyin: lǒng luò

Tổng quan

dụ dỗ | lôi kéo | chinh phục

Cấu tạo: (lung) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụ dỗ | lôi kéo | chinh phục
  • Cihui lung lạc lung lạc ☆Lồng nhốt chim và dây buộc ngựa, chỉ sự tù túng gò bò — Dùng uy quyền thế lực mà gò bó ép buộc người khác — Cũng có nghĩa là dùng thủ đoạn mà khiến người khác theo ý mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.籠與絡,均為羈絆動物的器具。「籠絡」指以各種手段控制他人。《宋史.卷四三五.儒林列傳五.胡安國》:「自蔡京得政,士大夫無不受其籠絡。」《紅樓夢》第八八回:「那秋桐本來不順鳳姐,後來賈璉因尤二姐之事不大愛惜他了,鳳姐又籠絡他,如今倒也安靜,只是心裡比平兒差多了。」《文明小史》第三三回:「縣官盛筵相待,說了無數的恭維話,一心要來籠絡。」_x000D_ 2.包羅、囊括。《尹文子.大道下》:「過此而往,雖彌綸天地,籠絡萬品,治道之外,非群生所餐挹,聖人錯而不言也。」《明史.卷二○六.列傳.張逵》:「逵與同官鄭自璧、趙廷瑞言:『勛倚奸成橫,用酷濟貪,籠絡貨資,…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用手段拉拢:~人心。

Eng

  • CC-CEDICT to coax|to beguile|to win over
  • Cihui to coax; to beguile; to win over

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拉拢 · 羁糜 · 羈縻