笼罩
lung tráo
Hán Việt: lung tráo · Pinyin: lǒng zhào
Tổng quan
bao phủ; che phủ. sương mù bao phủ mặt hồ. 朦朧的月光籠罩著原野. ánh trăng phủ khắp cánh đồng
像笼子(lónɡ•zi)似地罩在上面:晨雾~在湖面上, 朦胧的月光~着原野。
覆蓋。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「至於斟酌時宜,籠罩當世,亦多不及。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.時序》:「觀其豔說,則籠罩雅頌。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bao trùm
- Cihui che phủ
- Tần suất từ lung tráo/lộng tráo: bao phủ/che phủ; lứa, ổ (gà con, chim con...), đoàn, bầy, lũ (người, súc vật), con cái, lũ con, ấp (gà), suy nghĩ ủ ê, nghiền ngẫm, bao trùm, bao phủ (mây đen, màn đêm, bóng tối, sự yên lặng...) mây, đám mây, đám (khói, bụi), đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi...), (nghĩa bóng) bóng mây, bóng đen; sự buồn rầu; điều bất hạnh, vết vẩn đục (trong hòn ngọc...), (số nhiều) trời, bầu trời, lâm vào hoàn cảnh đáng buồn, bị thất thế, (từ lóng) bị tu tội, vẻ buồn hiện lên nét mặt, rơi từ trên máy bay xuống, (xem) silver, lúc nào cũng mơ tưởng viển vông; sống ở trên…
- Biên soạn v. envelop; shroud
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 覆蓋。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「至於斟酌時宜,籠罩當世,亦多不及。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.時序》:「觀其豔說,則籠罩雅頌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像笼子(lónɡ•zi)似地罩在上面:晨雾~在湖面上, 朦胧的月光~着原野。
Eng
- Cihui to envelop; to shroud
- Tần suất từ v. envelop; shroud , Fángzi bèi ∼ zài hēi'àn zhōng. The house was shrouded in darkness
Đức
- Handedict verhüllen