覆盖

fù gàiphúc cái

Hán Việt: phúc cái · Pinyin: fù gài

Tổng quan

che; phủ. 積雪覆蓋著地面 tuyết phủ kín mặt đất.; che phủ; bao phủ (thực vật, cây cỏ có tác dụng bảo vệ đất đai). không có sự che phủ của thực vật, đất và nước dễ bị xói mòn

新华 · Tân Hoa Đại lục

遮盖:积雪~着地面; 指地面上的植物,对于土壤有保护作用:没有~,水土容易流失。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掩覆遮蓋。如:「覆蓋被褥」。《後漢書.卷八四.列女傳.董祀妻傳》:「白骨不知誰,縱橫莫覆蓋。」《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「枝枝相覆蓋,葉葉相交通。」

Cấu tạo: 覆 (phúc) + 蓋 (cái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che phủ
  • Biên soạn v. 1. cover

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掩覆遮蓋。如:「覆蓋被褥」。《後漢書.卷八四.列女傳.董祀妻傳》:「白骨不知誰,縱橫莫覆蓋。」《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「枝枝相覆蓋,葉葉相交通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遮盖:积雪~着地面; 指地面上的植物,对于土壤有保护作用:没有~,水土容易流失。

Eng

  • Cihui to cover

Đức

  • Handedict abdecken, bedecken (V), Deckung (Druckfarbe)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

笼盖 · 笼罩 · 遮盖

Từ trái nghĩa

掀开