筆墨官司

bǐ mò guān sī bút mặc quan ti

Hán Việt: bút mặc quan ti · Pinyin: bǐ mò guān sī

Tổng quan

bút chiến: tranh luận, tranh biện trên giấy

Cấu tạo: (bút) + (mặc) + (quan) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bút chiến: tranh luận, tranh biện trên giấy
  • Cihui bút chiến; tranh luận, tranh biện trên giấy。魯迅《不是信》:"大約是因為... ...是在矯正'打筆墨官司的時候,誰寫得多,駡的下流,捏造得新奇就是誰的理由大'的惡習之故。"指書面上的辯論。爭辯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以文字作書面上的爭辯。

Eng

  • Cihui 筆墨官司 ǐmòguānsi f.e. battle of words; written polemics | Gēn tā dǎ ∼ méi yìsi. It's senseless to engage in a battle of words with him.