筆算

bǐ suàn bút toán

Hán Việt: bút toán · Pinyin: bǐ suàn

Tổng quan

thực hiện phép tính bằng cách viết | tính toán trên giấy

Cấu tạo: (bút) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hiện phép tính bằng cách viết | tính toán trên giấy
  • Cihui bút toán bút toán ☆Cách tính số 8àng bút giấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用筆寫出計算過程的運算方法。如:「我只會筆算,不會心算。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用笔写出算式或算草来计算。

Eng

  • CC-CEDICT to do a sum in writing|written calculation
  • Cihui to do a sum in writing; written calculation

ja

  • JMdict calculating on paper|writing and arithmetic

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

心算 · 珠算