等分

děng fēn đẳng phân

Hán Việt: đẳng phân · Pinyin: děng fēn

Tổng quan

chia thành các phần bằng nhau ố lượng bằng nhau. đẳng phân đẳng phân ☆Số lượng bằng nhau.

Cấu tạo: (đẳng) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia thành các phần bằng nhau ố lượng bằng nhau. đẳng phân đẳng phân ☆Số lượng bằng nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將物體分割成若干個部分,使各部分都相等。常用於角度、長度。如:「將這個蛋糕十等分好,免得引起爭執。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.等量分割後的單位。如:「三等分」。 2.分量多寡相同。如:「以等分的水和酒相摻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把物体分成相等的若干部分:~线段。

Eng

  • CC-CEDICT to divide into equal parts
  • Cihui to divide into equal parts

ja

  • JMdict division into equal parts|equal parts

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

均分 · 平分