平分

píng fēn bình phân

Hán Việt: bình phân · Pinyin: píng fēn

Tổng quan

chia đều | chia đôi (hình học) | điểm đều (quần vợt) | tỉ số hòa hia đều. bình phân bình phân ☆Chia đều.

Cấu tạo: (bình) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia đều | chia đôi (hình học) | điểm đều (quần vợt) | tỉ số hòa hia đều. bình phân bình phân ☆Chia đều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平均分配。《史記.卷六四.司馬穰苴傳》:「悉取將軍之資糧享士卒,身與士卒平分糧食。」《儒林外史》第一三回:「老婆白白送你,還可以發得幾百銀子財!你須要大大的請我,將來銀子同我平分,我纔和你說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平均分配;对半分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平均分配;对半分。

Eng

  • CC-CEDICT to divide evenly|to bisect (geometry)|deuce (tennis)|tied score
  • Cihui to divide evenly; to bisect (geometry); deuce (tennis); tied score

ja

  • JMdict bisection|dividing equally

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

均分 · 等分

Từ trái nghĩa

獨占 · 独吞