平分
bình phân
Hán Việt: bình phân · Pinyin: píng fēn
Tổng quan
chia đều; phân đều. Chia đều mỗi người một nửa
1.平均分配; 对半分。
平均分配。《史記.卷六四.司馬穰苴傳》:「悉取將軍之資糧享士卒,身與士卒平分糧食。」《儒林外史》第一三回:「老婆白白送你,還可以發得幾百銀子財!你須要大大的請我,將來銀子同我平分,我纔和你說。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chia đều
- VietPhrases phân đều
- Tần suất từ Chia đều.; hia đều.; chia đều , chia đôi (hình học) , điểm đều (quần vợt) , tỉ số hòa; biền phân/biền phận/bình phân/bình phận: chia đều/phân đều; hai; mặt nhị (con súc sắc); quân bài "hai" , (thể dục,thể thao) tỷ số 40 đêu (quần vợt), điều tai hại, điều rắc rối, điều phiền phức, ma quỷ, trời (trong câu nguyền rủa, than vãn), không một tí nào, không thể tin được anh ta là người tốt, nhất định là tôi có thể..., (xem) play, rắc rối gớm; chia đều; phân đều. Chia đều mỗi người một nửa.; phân đều
- Biên soạn 平分 píngfēn v. divide equally; go halves
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平均分配。《史記.卷六四.司馬穰苴傳》:「悉取將軍之資糧享士卒,身與士卒平分糧食。」《儒林外史》第一三回:「老婆白白送你,還可以發得幾百銀子財!你須要大大的請我,將來銀子同我平分,我纔和你說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.平均分配; 对半分。
- Kaggle Zh-Vi deuce
Eng
- JMdict bisection
- JMdict dividing equally
- Cihui to divide evenly; to bisect (geometry); deuce (tennis); tied score
- Tần suất từ 平分 píngfēn v. divide equally; go halves
Đức
- Handedict halbieren (V, Math)
ja
- JMdict 平分(へいぶん)