均分
quân phân
Hán Việt: quân phân · Pinyin: jūn fēn
Tổng quan
chia | chia đều hia đều, phần nào cũng bằng nhau, không phần nào lớn hơn phần nào. quân phân quân phân ☆Chia đều, phần nào cũng bằng nhau, không phần nào lớn hơn phần nào.
Nghĩa
Việt
- Cihui chia | chia đều hia đều, phần nào cũng bằng nhau, không phần nào lớn hơn phần nào. quân phân quân phân ☆Chia đều, phần nào cũng bằng nhau, không phần nào lớn hơn phần nào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平均分攤。如:「這次聚餐費用由公司同仁均分。」《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「顧三郎一夥,重泊船於蘆葦藂中,將所得利物,眾人十三分均分。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平均分配:大伙儿~。
Eng
- CC-CEDICT to split|to divide equally
- Cihui to split; to divide equally
ja
- JMdict equal division