等因奉此
đẳng nhân phụng thử
Hán Việt: đẳng nhân phụng thử · Pinyin: děng yīn fèng cǐ
Tổng quan
công ngữ | quy trình hành chính | (cũ) (cụm từ quen dùng để đáp lại cấp trên) xét trên đã nêu, chúng tôi...
Nghĩa
Việt
- Cihui công ngữ | quy trình hành chính | (cũ) (cụm từ quen dùng để đáp lại cấp trên) xét trên đã nêu, chúng tôi...
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 等因,用來結束所引來文。奉此,用來引起下文。等因奉此為舊公文用語。比喻例行公事,官樣文章。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 等因:旧公文用以结束表示理由说明原因的上文;奉此:用以引起重心所在的下文。比喻例行公事,官样文章。
- Tân Hoa Tự Điển 等因旧公文用以结束表示理由说明原因的上文;奉此用以引起重心所在的下文。比喻例行公事,官样文章。
Eng
- CC-CEDICT officialese|official routine|(old) (conventional phrase used in response to one's superior) in view of the above, we therefore...
- Cihui 等因奉此 ěngyīnfèngcǐ f.e. <officialese> in view of the above, we therefore