等差級數
đẳng soa cấp sổ
Hán Việt: đẳng soa cấp sổ · Pinyin: děng chā jí shù
Tổng quan
cấp số cộng (chẳng hạn 2+4+6+8+...) cấp số cộng。算術級數,形式如a+(a+d)+(a+2d)+(a+3d)+...。
Nghĩa
Việt
- Cihui cấp số cộng (chẳng hạn 2+4+6+8+...) cấp số cộng。算術級數,形式如a+(a+d)+(a+2d)+(a+3d)+...。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一級數自第二項起的任一項與其前一項的差恆為定值時,稱此種級數為「等差級數」,而稱此一定值為公差。如3+5+7+9+11+13為等差級數,公差等於2。也稱為「算術級數」。
Eng
- CC-CEDICT arithmetic series (such as 2+4+6+8+...)
- Cihui arithmetic series (such as 2+4+6+8+...)