等第
đẳng đệ
Hán Việt: đẳng đệ · Pinyin: děng dì
Tổng quan
thứ bậc; thứ (thường chỉ người)
名次等级(多指人):~有差(名次等级有差别)。
等級次第。如:「這次的成績你拿到什麼等第?」《宋史.卷一七七.食貨志上五》:「凡當役人戶,以等第出錢,名免役錢。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thứ bậc
- VietPhrases thứ
- Tần suất từ Thứ bậc trên dưới.; hứ bậc trên dưới.; cấp , bậc , hạng , xếp hạng; thứ bậc; thứ (thường chỉ người); thứ
- Biên soạn 1. rank; grade 2. grade in an imperial examination; place in a competition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 等級次第。如:「這次的成績你拿到什麼等第?」《宋史.卷一七七.食貨志上五》:「凡當役人戶,以等第出錢,名免役錢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 名次等级(多指人):~有差(名次等级有差别)。
Eng
- Cihui level; rank; grade; rating
- Tần suất từ n. 1. rank; grade 2. grade in an imperial examination; place in a competition