等级

děng jíđẳng cấp

Hán Việt: đẳng cấp · Pinyin: děng jí

Tổng quan

đẳng cấp; cấp; bậc; thứ bậc; tôn ti trật tự (chất lượng, trình độ, địa vị). theo cấp hàng hoá mà qui định giá cả.; cấp. 等級廚師 cấp bậc đầu bếp 等級工資制 chế độ cấp bậc lương; đẳng cấp xã hội

新华 · Tân Hoa Đại lục

按质量、程度、地位等的差异而作出的区别:划分绩效考核~丨按商品~规定价格。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

階級、次第。《商君書.賞刑》:「所謂壹刑者,刑無等級,自卿相將軍以至大夫庶人,有不從王令、犯國禁、亂上制者,罪死不赦。」《國語.楚語上》:「明度量以導之義,明等級以導之禮。」

Cấu tạo: 等 (đẳng) + 級 (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. grade; rank 2. order and degree; social status

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 階級、次第。《商君書.賞刑》:「所謂壹刑者,刑無等級,自卿相將軍以至大夫庶人,有不從王令、犯國禁、亂上制者,罪死不赦。」《國語.楚語上》:「明度量以導之義,明等級以導之禮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按质量、程度、地位等的差异而作出的区别:划分绩效考核~丨按商品~规定价格。

Eng

  • JMdict grade
  • JMdict class
  • JMdict degree
  • JMdict rank
  • JMdict rating
  • Cihui grade; rank; status

Đức

  • Handedict Grad, Stufe, Klasse, Status, Rang, Stand

ja

  • JMdict 等級(とうきゅう)

other

  • Nguồn khác Thứ bậc trên dưới

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

品级 · 等第