等級
đẳng cấp
Hán Việt: đẳng cấp · Pinyin: děng jí
Tổng quan
hạng | bậc | trạng thái hứ bậc trên dưới. đẳng cấp đẳng cấp ☆Thứ bậc trên dưới. 1. đẳng cấp; cấp; bậc; thứ bậc; tôn ti trật tự (chất lượng, trình độ, địa vị)。按質量、程度、地位等的差異而作出的區別。 按商品等級規定價格。 theo cấp hàng hoá mà qui định giá cả. 2. cấp。達到某種等級標準的;區分等級的。 等級廚師 cấp bậc đầu bếp 等級工資制 chế độ cấp bậc lương 3. đẳng cấp xã hội。奴隸佔有制度和封建制度下,在社會地位上和法律地位上不平等的社會集團。等級成分是世代相傳的。例如封建時代的法國有三個等級:1) 僧侶,2) 貴族,3) 農民、商…
Nghĩa
Việt
- Cihui đẳng cấp đẳng cấp ☆Thứ bậc trên dưới.
- Cihui hạng | bậc | trạng thái hứ bậc trên dưới. đẳng cấp đẳng cấp ☆Thứ bậc trên dưới. 1. đẳng cấp; cấp; bậc; thứ bậc; tôn ti trật tự (chất lượng, trình độ, địa vị)。按質量、程度、地位等的差異而作出的區別。 按商品等級規定價格。 theo cấp hàng hoá mà qui định giá cả. 2. cấp。達到某種等級標準的;區分等級的。 等級廚師 cấp bậc đầu bếp 等級工資制…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 階級、次第。《商君書.賞刑》:「所謂壹刑者,刑無等級,自卿相將軍以至大夫庶人,有不從王令、犯國禁、亂上制者,罪死不赦。」《國語.楚語上》:「明度量以導之義,明等級以導之禮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按质量、程度、地位等的差异而作出的区别:划分绩效考核~丨按商品~规定价格。
Eng
- CC-CEDICT grade|rank|status
- Cihui grade; rank; status
ja
- JMdict grade|class|degree|rank|rating