等米下鍋

děng mǐ xià guō đẳng mễ hạ oa

Hán Việt: đẳng mễ hạ oa · Pinyin: děng mǐ xià guō

Tổng quan

nghèo rớt mồng tơi: nằm chờ sung rụng/ôm cây đợi thỏ

Cấu tạo: (đẳng) + (mễ) + (hạ) + (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghèo rớt mồng tơi: nằm chờ sung rụng/ôm cây đợi thỏ
  • Cihui nghèo rớt mồng tơi; nằm chờ sung rụng; ôm cây đợi thỏ。形容家無存糧,生活窮困。亦比喻只是消極等待條件成熟,而不在工作中積極創造條件。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等著米來下鍋燒飯。比喻經濟上有困難,等著錢用。《儒林外史》第一六回:「那知他有錢的人,只想便宜,豈但不肯多出錢,照時值估價,還要少幾兩!分明知道我等米下鍋,要殺我的巧。」《紅樓夢》第九九回:「我在這衙門內已經三代了,外頭也有些體面,家裡還過得,就規規矩矩伺候本官陞了還能夠,不像那些等米下鍋的。」

Eng

  • Cihui 等米下鍋 ěngmǐxiàguō id. 1. await necessary precondition 2. live from hand to mouth