等而下之
đẳng nhi hạ chi
Hán Việt: đẳng nhi hạ chi · Pinyin: děng ér xià zhī
Tổng quan
từ đó trở xuống các cấp thấp hơn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui từ đó trở xuống các cấp thấp hơn (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比這等級更下一級。宋.劉昌詩《蘆浦筆記.卷六.四明寺》:「是天童歲收穀三萬五千斛,育王三萬斛,且分布諸庫,以罔民利。等而下之,要皆有足食之道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由这一等逐级往下。指跟某一事物比较起来更差。
Eng
- CC-CEDICT going from there to lower grades (idiom)
- Cihui 等而下之 ěng'érxiàzhī f.e. from that grade down; lower down