等閒視之

děng xián shì zhīđẳng gian thị chi

Hán Việt: đẳng gian thị chi · Pinyin: děng xián shì zhī

Tổng quan

coi như không quan trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

等闲:寻常,一般。把它看成平常的事,不预重视。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以一般來看待。形容輕視。如:「這個人很特殊,可不能等閒視之。」

Cấu tạo: 等 (đẳng) + 閒 (gian) + 視 (thị) + 之 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 coi thường
  • Biên soạn regard as ordinary/unimportant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以一般來看待。形容輕視。如:「這個人很特殊,可不能等閒視之。」

Eng

  • Cihui 等閑視之 ěngxiánshìzhī f.e. regard as ordinary/unimportant

Từ liên quan

Gần nghĩa

等闲之辈 · 等闲虚度 · 等闲人物 · 等闲人家 · 等闲之人 · 等閒人家 · 视之如命 · 等閒間