等閒視之

děng xián shì zhī đẳng gian thị chi

Hán Việt: đẳng gian thị chi · Pinyin: děng xián shì zhī

Tổng quan

coi như không quan trọng

Cấu tạo: (đẳng) + (gian) + (thị) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui coi như không quan trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以一般來看待。形容輕視。如:「這個人很特殊,可不能等閒視之。」

Eng

  • Cihui 等閑視之 ěngxiánshìzhī f.e. regard as ordinary/unimportant