等閒

děng xián đẳng gian

Hán Việt: đẳng gian · Pinyin: děng xián

Tổng quan

bình thường | phổ biến | không quan trọng | một cách nhàn rỗi | không có lý do 1. bình thường。平常。 等閒視之 xem là bình thường; coi là bình thường. 紅軍不怕遠征難,萬水千山只等閒。 hồng quân không sợ khó khăn trong cuộc viễn chinh, trăm sông ngàn núi cũng xem là thường. 等閒之輩 kẻ đầu đường xó chợ. 2. tuỳ tiện; dễ dãi。隨隨便便;輕易。 莫等閒白了少年頭。 đừng để bạc đi mái đầu niên thiếu. 3. bỗng dưng; vô cớ; không duyên không cớ; không l…

Cấu tạo: (đẳng) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình thường | phổ biến | không quan trọng | một cách nhàn rỗi | không có lý do 1. bình thường。平常。 等閒視之 xem là bình thường; coi là bình thường. 紅軍不怕遠征難,萬水千山只等閒。 hồng quân không sợ khó khăn trong cuộc viễn chinh, trăm sông ngàn núi cũng xem là thường. 等閒之輩 kẻ đầu đường xó chợ. 2. t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平常、平凡、無足輕重的。《初刻拍案驚奇》卷五:「看他容顏衣服,決不是等閒村落人家的。」 2.隨便、不留意。唐.白居易〈琵琶行〉:「今年歡笑復明年,秋月春風等閒度。」宋.岳飛〈滿江紅.怒髮衝冠〉詞:「莫等閒、白了少年頭,空悲切。」也作「等閑」。 3.無端。宋.歐陽修〈南歌子.鳳髻金泥帶〉詞:「等閒妨了繡功夫,笑問雙鴛鴦字、怎生書。」 4.一般。宋.朱熹〈春日〉詩:「等閒識得春風面,萬紫千紅總是春。」 5.照常。唐.章碣〈城南偶題〉詩:「野水不知何處去,遊人卻是等閒來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平常:~之辈|~视之|红军不怕远征难,万水千山只~;随随便便;轻易:莫~白了少年头,空悲切;无端;平白地:~平地起波澜。

Eng

  • CC-CEDICT ordinary|common|unimportant|idly|for no reason
  • Cihui ordinary; common; unimportant; idly; for no reason

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不凡 · 超卓