超卓

chāo zhuó siêu trác

Hán Việt: siêu trác · Pinyin: chāo zhuó

Tổng quan

hư Siêu tuyệt 超絶. siêu trác siêu trác ☆Như Siêu tuyệt 超絶.

Cấu tạo: (siêu) + (trác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Siêu tuyệt 超絶. siêu trác siêu trác ☆Như Siêu tuyệt 超絶.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出類拔萃,不同凡響。《晉書.卷七七.殷浩傳》:「案中軍將軍浩過蒙朝恩,叨竊非據,寵靈超卓,再司京輦,不能慎恭所在,恪居職次,而侵官離局,高下在心。」也作「超絕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高超卓越。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.高超卓越。

Eng

  • Cihui 超卓 chāozhuó v.p. 1. transcendent; surpassing; sublime 2. eminent; preeminent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出色

Từ trái nghĩa

平凡 · 等闲