不凡

bù fánbất phàm

Hán Việt: bất phàm · Pinyin: bù fán

Tổng quan

phi phàm; siêu đẳng; siêu phàm; không tầm thường; tài giỏi. xuất thủ phi phàm 自命不凡(自以為很了不起). tự cho mình là siêu đẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不平常; 杰出。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不尋常、不平凡。唐.杜甫〈見王監兵馬使說近山白黑二鷹羅者久取竟未能得王以為毛骨有異他鷹恐獵後春生騫飛避暖勁翮思秋之甚眇不可見請余賦詩〉二首之二:「萬里寒空祗一日,金眸玉爪不凡材。」《紅樓夢》第六八回:「尤二姐見他打扮不凡,舉止品貌不俗,料定是平兒,連忙親身攙住。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 凡 (phàm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không tầm thường, vượt hẳn người thường.; hông tầm thường, vượt hẳn người thường.; khác thường , không tầm thường; 形 phi phàm; siêu đẳng; siêu phàm; không tầm thường; tài giỏi. xuất thủ phi phàm 自命不凡(自以為很了不起). tự cho mình là siêu đẳng; phi phàm; siêu đẳng; siêu phàm; không tầm thường; tài giỏi; bất phàm/phi phàm: bất phàm/phi phàm/siêu đẳng/siêu phàm/không tầm thường/tài giỏi
  • Biên soạn v.p. out of the ordinary

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不尋常、不平凡。唐.杜甫〈見王監兵馬使說近山白黑二鷹羅者久取竟未能得王以為毛骨有異他鷹恐獵後春生騫飛避暖勁翮思秋之甚眇不可見請余賦詩〉二首之二:「萬里寒空祗一日,金眸玉爪不凡材。」《紅樓夢》第六八回:「尤二姐見他打扮不凡,舉止品貌不俗,料定是平兒,連忙親身攙住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不平常; 杰出。

Eng

  • JMdict uncommon
  • JMdict outstanding
  • Cihui extraordinary; remarkable; exceptional
  • Tần suất từ v.p. out of the ordinary

ja

  • JMdict 不凡(ふぼん)

other

  • Nguồn khác Không tầm thường, vượt hẳn người thường

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平凡 · 平庸 · 等闲