不凡

bù fán bất phàm

Hán Việt: bất phàm · Pinyin: bù fán

Tổng quan

khác thường | không tầm thường hông tầm thường, vượt hẳn người thường. bất phàm bất phàm ☆Không tầm thường, vượt hẳn người thường.

Cấu tạo: (bất) + (phàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khác thường | không tầm thường hông tầm thường, vượt hẳn người thường. bất phàm bất phàm ☆Không tầm thường, vượt hẳn người thường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不尋常、不平凡。唐.杜甫〈見王監兵馬使說近山白黑二鷹羅者久取竟未能得王以為毛骨有異他鷹恐獵後春生騫飛避暖勁翮思秋之甚眇不可見請余賦詩〉二首之二:「萬里寒空祗一日,金眸玉爪不凡材。」《紅樓夢》第六八回:「尤二姐見他打扮不凡,舉止品貌不俗,料定是平兒,連忙親身攙住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不平常;杰出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不平常;杰出。

Eng

  • CC-CEDICT extraordinary; remarkable; exceptional
  • Cihui extraordinary; remarkable; exceptional

ja

  • JMdict uncommon|outstanding

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平凡 · 平庸 · 等闲