等闲之辈

děng xián zhī bèiđẳng gian chi bối

Hán Việt: đẳng gian chi bối · Pinyin: děng xián zhī bèi

Tổng quan

kẻ đầu đường xó chợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

等闲:寻常,一般。无足轻重的寻常人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平常、無足輕重的人。如:「他非等閒之輩,而是鼎鼎大名的律師呢!」《三國演義》第一一五回:「連年征伐,軍民不寧; 兼魏有鄧艾,足智多謀,非等閒之輩:將軍強欲行難為之事,此化所以未敢專也。」

Cấu tạo: 等 (đẳng) + 閒 (gian) + 之 (chi) + 輩 (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (trong phủ định) (không) phải dạng tầm thường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 等闲:寻常,一般。无足轻重的寻常人。

Eng

  • Cihui (in the negative) (not) to be trifled with

Từ liên quan

Gần nghĩa

等闲视之 · 等闲虚度 · 等闲人物 · 等闲人家 · 等闲之人 · 等閒人家 · 等閒視之 · 等閒間