等閒之輩

děng xián zhī bèi đẳng gian chi bối

Hán Việt: đẳng gian chi bối · Pinyin: děng xián zhī bèi

Tổng quan

(trong phủ định) (không) phải dạng tầm thường

Cấu tạo: (đẳng) + (gian) + (chi) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (trong phủ định) (không) phải dạng tầm thường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 等闲:寻常,一般。无足轻重的寻常人。
  • Tân Hoa Tự Điển 等闲寻常,一般。无足轻重的寻常人。

Eng

  • CC-CEDICT (in the negative) (not) to be trifled with
  • Cihui (in the negative) (not) to be trifled with