等闲人物

děng xián rén wùđẳng gian nhân vật

Hán Việt: đẳng gian nhân vật · Pinyin: děng xián rén wù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

等闲:寻常,平常。指普通人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平常、無足輕重的人。《三國演義》第六一回:「孫權非等閒人物,紅日之應,久後必為帝王。」

Cấu tạo: 等 (đẳng) + 閒 (gian) + 人 (nhân) + 物 (vật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 等闲:寻常,平常。指普通人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

等闲视之 · 等闲之辈 · 人物描写 · 人物素描 · 人物速写 · 等闲虚度 · 人物之创造 · 等闲人家