等高种植 đẳng cao chủng thực Hán Việt: đẳng cao chủng thực Tổng quan Cấu tạo: 等 (đẳng) + 高 (cao) + 种 (chủng) + 植 (thực)Hán Việtđẳng cao chủng thựcCấu tạo等 + 高 + 种 + 植 · đẳng + cao + chủng + thực nghĩa thành phần: đẳng + cao + chủng + thực Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 在坡地上開墾成同等高度之栽培及耕作作業。等高種植可以減輕雨水對山坡上土壤的沖刷。也作「等高耕作」。