筋疲力盡

jīng pí lì jìn cân bì lực tận

Hán Việt: cân bì lực tận · Pinyin: jīng pí lì jìn

Tổng quan

cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ) | cực kỳ mệt mỏi | kiệt quệ

Cấu tạo: (cân) + (bì) + (lực) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ) | cực kỳ mệt mỏi | kiệt quệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 筋肉疲憊,氣力耗盡。形容非常的疲累。《醒世恆言.卷二二.張淑兒巧智脫楊生》:「我已筋疲力盡,不能行動。」《官場現形記》第一回:「趙家一門大小,日夜忙碌,早已弄得筋疲力盡,人仰馬翻。」也作「力盡筋疲」、「精疲力竭」、「精疲力盡」。

Eng

  • CC-CEDICT body weary, strength exhausted (idiom); extremely tired|spent
  • Cihui 筋疲力盡 īnpílìjìn f.e. exhausted; played-out