築堤提防

zhù dī tí fáng trúc đê đề phòng

Hán Việt: trúc đê đề phòng · Pinyin: zhù dī tí fáng

Tổng quan

đê, con đê (đi qua chỗ lội), rãnh, hào, mương, sông đào, (nghĩa bóng) chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở, (ngành mỏ), (địa lý,địa chất) đaicơ thể tường, đắp đê, bảo vệ bằng đê, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đào hào quanh, đào rãnh quanh (cho thoát nước)

Cấu tạo: (trúc) + (đê) + (đề) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đê, con đê (đi qua chỗ lội), rãnh, hào, mương, sông đào, (nghĩa bóng) chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở, (ngành mỏ), (địa lý,địa chất) đaicơ thể tường, đắp đê, bảo vệ bằng đê, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đào hào quanh, đào rãnh quanh (cho thoát nước)