答對

dá duìđáp đối

Hán Việt: đáp đối · Pinyin: dá duì

Tổng quan

trả lời; đáp lại (thường dùng với ý phủ định). 答對得體 trả lời xác đáng. 我叫他問得沒法答對. mình bị nó hỏi đến nổi không trả lời được

新华 · Tân Hoa Đại lục

回答别人的问话:~得体, 我叫他问得没法儿~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

回答、應對。《紅樓夢》第五六回:「湘雲沒了話答對,因笑道:『你只會胡攪,……有也罷,沒也罷,與我無干。』」

Cấu tạo: 答 (đáp) + 對 (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thường dùng ở dạng phủ định) trả lời hoặc đáp lại câu hỏi của ai đó
  • Tần suất từ đáp đối: trả lời/đáp lời/đáp lại; đáp lời; đáp lại
  • Biên soạn r.v. reply; answer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回答、應對。《紅樓夢》第五六回:「湘雲沒了話答對,因笑道:『你只會胡攪,……有也罷,沒也罷,與我無干。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回答别人的问话:~得体, 我叫他问得没法儿~。

Eng

  • Cihui to answer correctly; (literary) to respond; to reply
  • Tần suất từ r.v. reply; answer

Từ liên quan

Gần nghĩa

對上 · 對了 · 對於 · 對親 · 對仗 · 對付 · 對價 · 對位