對親
đối thân
Hán Việt: đối thân · Pinyin: duì qīn
Tổng quan
kết thân; xây dựng hôn nhân; đính ước.; hai gia đình gặp nhau (trước khi đi đến hôn nhân)
結為姻親。《醒世恆言.卷一四.鬧樊樓多情周勝仙》:「他高殺也只是個開酒店的。我女兒怕沒大戶人家對親,卻許著他。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hẹn hò
- Cihui gặp mặt với mục đích kết hôn
- Cihui xác định mối quan hệ
- Tần suất từ xây dựng hôn nhân; đính ước; hai gia đình gặp nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結為姻親。《醒世恆言.卷一四.鬧樊樓多情周勝仙》:「他高殺也只是個開酒店的。我女兒怕沒大戶人家對親,卻許著他。」
Eng
- Cihui courting; meeting for purpose of marriage; to settle into a relationship
- Tần suất từ courting; meeting for purpose of marriage; to settle into a relationship
Đức
- Handedict buhlend um