签署

qiān shǔthiêm thự

Hán Việt: thiêm thự · Pinyin: qiān shǔ

Tổng quan

Hán Việt: THIÊM, TIÊM THỰ ký tên; ký (văn kiện quan trọng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

在文件上签字签署条约, 签署合同。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在文書上簽字署名。如:「簽署條約」。

Cấu tạo: 簽 (thiêm) + 署 (thự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ký (một thỏa thuận)
  • Tần suất từ thiêm thự: ký tên/ký; chu ky; ký tên; chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện), xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...), chuyển nhượng (hối phiếu...), bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi (to subscribe something to something) ký (tên) vào bên dưới một văn kiện, (to subscribe something to something) quyên tiền; góp tiền, (to subscribe to something) (đồng ý) mua (báo, tạp chí...) đều đặn trong một thời gian); đặt mua dài hạn, (to subscribe to something) tán thành sự quyên góp…
  • Biên soạn 簽署 iānshǔ* v. sign; initial (a document)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在文書上簽字署名。如:「簽署條約」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在文件上签字签署条约, 签署合同。

Eng

  • Cihui to sign (an agreement)
  • Tần suất từ 簽署 iānshǔ* v. sign; initial (a document)

Đức

  • Handedict unterschreiben, unterzeichnen, unterfertigen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

签定 · 签订 · 缔结