签订

qiān dìngthiêm đính

Hán Việt: thiêm đính · Pinyin: qiān dìng

Tổng quan

Hán Việt: THIÊM, TIÊM ĐÍNH kí kết; ký (hợp đồng, điều ước). hai nước đã kí kết nghị định thương mại và hiệp định chi trả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.双方订立条约或契约并签字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

訂立合約、協議,並簽名以示同意。如:「簽訂條約」、「房屋交易務必簽訂買賣合約,來保障雙方的權益。」《清史稿.卷一四九.交通志一》:「廣九為英人請辦五路之一,二十五年簽訂草約,懸而未定者也。」

Cấu tạo: 簽 (thiêm) + 訂 (đính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng ý và ký (một hiệp ước, v.v.)
  • Biên soạn 簽訂 qiāndìng* v. conclude and sign (a treaty/contract/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訂立合約、協議,並簽名以示同意。如:「簽訂條約」、「房屋交易務必簽訂買賣合約,來保障雙方的權益。」《清史稿.卷一四九.交通志一》:「廣九為英人請辦五路之一,二十五年簽訂草約,懸而未定者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.双方订立条约或契约并签字。

Eng

  • Cihui to agree to and sign (a treaty etc)

Đức

  • Handedict unterzeichnen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

签定 · 签署 · 缔结 · 订立

Từ trái nghĩa

废弃 · 废除