個中
cá trung
Hán Việt: cá trung · Pinyin: gè zhōng
Tổng quan
trong đó | trong này
Nghĩa
Việt
- Cihui trong đó | trong này
- Cihui CÁ TRUNG Trong đây, chỗ này. Thường chỉ cho chân như pháp giới. PDNL q. Thượng ghi: 一句了然超百億, 誰人更問個中玄? Một câu thấu suốt, siêu muôn kiếp, Người nào lại hỏi huyền trong đây?
Eng
- Cihui therein; in this