箇中
cá trung
Hán Việt: cá trung · Pinyin: gè zhōng
Tổng quan
trong đó; trong cuộc; ở chỗ đó; tại đó. 個中滋味 mùi vị trong đó
其中:~滋味。
1.此中,這裡面。宋.蘇軾〈西江月.昨夜扁舟〉詞:「此景百年幾變,個中下語千難。」 2.對妓院的隱語。《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「而既入個中,私心忐忑,強為酬答。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn therein
Eng
- Cihui therein; in this
other
- Nguồn khác chỗ này
- Nguồn khác Thường chỉ cho chân như pháp giới
- Nguồn khác PDNL q
- Nguồn khác Thượng ghi: 一句了然超百億, 誰人更問個中玄? Một câu thấu suốt, siêu muôn kiếp, Người nào lại hỏi huyền trong đây?