箕帚之使

jī zhǒu zhī shǐki trửu chi sử

Hán Việt: ki trửu chi sử · Pinyin: jī zhǒu zhī shǐ

Tổng quan

"chinese_explanation": "持箕帚,以供扫除之役。借作己妻之谦称。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

持箕帚,以供扫除之役。借作己妻之谦称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指灑掃的事情。後用來謙稱自己的妻子。《韓詩外傳》卷九:「臣有箕帚之使,願入計之。」

Cấu tạo: 箕 (ki) + 帚 (trửu) + 之 (chi) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 持箕帚,
  • Biên soạn 以供扫除之役。
  • Biên soạn 借作己妻之谦称。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指灑掃的事情。後用來謙稱自己的妻子。《韓詩外傳》卷九:「臣有箕帚之使,願入計之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 持箕帚,以供扫除之役。借作己妻之谦称。

Từ liên quan

Gần nghĩa

箕帚之歡 · 箕帚女 · 箕帚妾 · 箕帚婦