算無遺策
toán vô di sách
Hán Việt: toán vô di sách · Pinyin: suàn wú yí cè
Tổng quan
tính toán - không bỏ sót: không để sót
Nghĩa
Việt
- Cihui tính toán - không bỏ sót: không để sót
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻計畫周密,從不失策。《三國志.卷一○.魏書.荀彧等傳.評曰》:「荀攸、賈詡,庶乎算無遺策。」《金史.卷二.太祖本紀》:「太祖數年之間算無遺策,兵無留行,底定大業,傳之子孫。」
Eng
- Cihui 算無遺策 uànwúyícè f.e. make a well-conceived plan