箝制

qián zhì kiềm chế

Hán Việt: kiềm chế · Pinyin: qián zhì

Tổng quan

(y học) sự cặp, sự kẹp (mạch máu), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bóp cổ, sự bóp nghẹt

Cấu tạo: (kiềm) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) sự cặp, sự kẹp (mạch máu), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bóp cổ, sự bóp nghẹt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用威勢壓制他人。《福惠全書.卷六.錢穀部.催徵》:「使彼此共相箝制,而不敢私逃。」也作「鉗制」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 控制;约束。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.控制;约束。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

压制 · 胁制