箝口

qián kǒu kiềm khẩu

Hán Việt: kiềm khẩu · Pinyin: qián kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (kiềm) + (khẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閉口不說話。《晉書.卷二八.五行志中》:「君炕陽而暴虐,臣畏刑而箝口。」《西遊記》第一○回:「他扯住太宗,再三嚷鬧不放。太宗箝口難言,只掙得汗流遍體。」也作「拑口」、「鉗口」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闭口。谓不言或不敢言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.闭口。谓不言或不敢言。

Eng

  • Cihui 箝口 qiánkǒu v.o. 1. keep one's mouth shut; keep silent 2. gag sb.

ja

  • JMdict keeping silent|silence|restraining (speech)|gagging|muzzling

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

缄口 · 钳口 · 闭口