管弦樂團

guǎn xián yuè tuán quản huyền nhạc đoàn

Hán Việt: quản huyền nhạc đoàn · Pinyin: guǎn xián yuè tuán

Tổng quan

dàn nhạc

Cấu tạo: (quản) + (huyền) + (nhạc) + (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dàn nhạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 orchestra中譯名。字義源於古希臘劇場中合唱團所在的位置名稱,後延伸為樂器合奏團,通常用於18世紀後的樂團,涵蓋弦樂器、木管樂器、銅管樂器、擊樂器等,以演奏管弦樂曲為主。一般樂團約介於40-70人間,50人以下的亦稱chamber orchestra(室內管弦樂團);一些大型的管弦樂團也被稱為交響樂團(symphonic orchestra)或愛樂樂團(philharmonic orchestra),兩者稱謂之間並沒有實質上的區別。

Eng

  • CC-CEDICT orchestra
  • Cihui orchestra