管獵犬者
quản liệp khuyển giả
Hán Việt: quản liệp khuyển giả
Tổng quan
người đi săn, người phụ trách chó săn (trong một cuộc đi săn)
Nghĩa
Việt
- Cihui người đi săn, người phụ trách chó săn (trong một cuộc đi săn)
Hán Việt: quản liệp khuyển giả
người đi săn, người phụ trách chó săn (trong một cuộc đi săn)