管禿脣焦
quản ngốc thần tiêu
Hán Việt: quản ngốc thần tiêu · Pinyin: guǎn tū chún jiāo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 管:笔管,指笔;焦:干燥。笔写秃,嘴唇说干。比喻办事交涉很费力。
Hán Việt: quản ngốc thần tiêu · Pinyin: guǎn tū chún jiāo