管窺之見

guǎn kuī zhī jiàn quản khuy chi kiến

Hán Việt: quản khuy chi kiến · Pinyin: guǎn kuī zhī jiàn

Tổng quan

tầm nhìn hạn hẹp: ếch ngồi đáy giếng

Cấu tạo: (quản) + (khuy) + (chi) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầm nhìn hạn hẹp: ếch ngồi đáy giếng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 管窥:从小孔、缝隙中看。多用作谦词,比喻所见往往不够高明。