管窺筐舉
quản khuy khuông cử
Hán Việt: quản khuy khuông cử · Pinyin: guǎn kuī kuāng jǔ
Tổng quan
kiến thức hạn hẹp: hiểu biết nông cạn
Nghĩa
Việt
- Cihui kiến thức hạn hẹp: hiểu biết nông cạn
- Cihui kiến thức hạn hẹp; hiểu biết nông cạn。比喻孤陋寡聞,見識狹窄。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻見識狹窄,孤陋寡聞。《三國志.卷四二.蜀書.郤正傳》:「子雖光麗,既美且豔,管窺筐舉,守厥所見,未可以言八紘之形埒,信萬事之精練也。」
Eng
- Cihui 管窺筐舉 uǎnkuīkuāngjǔ f.e. limited outlook