管轄區域

guǎn xiá qū yù quản hạt khu vực

Hán Việt: quản hạt khu vực · Pinyin: guǎn xiá qū yù

Tổng quan

khoảng rào, khoảng đất có vườn bao quanh (của một toà nhà, nhà thờ...), (số nhiều) vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô (thành phố), giới hạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu vực tuyển cử; khu vực cảnh sát

Cấu tạo: (quản) + (hạt) + (khu) + (vực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoảng rào, khoảng đất có vườn bao quanh (của một toà nhà, nhà thờ...), (số nhiều) vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô (thành phố), giới hạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu vực tuyển cử; khu vực cảnh sát