管道运输

guǎn dào yùn shūquản đạo vận thâu

Hán Việt: quản đạo vận thâu · Pinyin: guǎn dào yùn shū

Tổng quan

vận tải đường ống

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种运输方式,使用大型管道输送石油、天然气和某些固体(如煤)浆料等。密闭性好,成本低,运量大,适用于单向的远距离连续输送。

Cấu tạo: 管 (quản) + 道 (đạo) + 運 (vận) + 輸 (thâu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ống dẫn
  • Google Alex v6 vận chuyển đường ống
  • VietPhrases hệ thống vận chuyển
  • Tần suất từ hệ thống vận chuyển

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种运输方式,使用大型管道输送石油、天然气和某些固体(如煤)浆料等。密闭性好,成本低,运量大,适用于单向的远距离连续输送。

Eng

  • Cihui pipeline transport
  • Tần suất từ pipeline transport

Đức

  • Handedict Rohrleitungstransport, Pipeline (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

管道系統 · 管道系统 · 运输工具 · 运输巷道 · 运输平巷 · 運輸工具 · 管道工 · 管道线