管鮑分金
quản bảo phân kim
Hán Việt: quản bảo phân kim · Pinyin: guǎn bào fēn jīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 管仲嘗與鮑叔牙合夥做生意,自己分財較多,鮑叔牙知管仲家貧,不以為貪。見《列子.力命》。後比喻友誼篤厚。元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「全不似管鮑分金,倒做了孫龐刖足。」
Eng
- Cihui 管鮑分金 uǎnbàofēnjīn id. friendship so close as to make no distinction between each other's wealth