箭在弦上

jiàn zài xián shàng tiến tại huyền thượng

Hán Việt: tiến tại huyền thượng · Pinyin: jiàn zài xián shàng

Tổng quan

tên đã trên dây; đạn đã lên nòng; lỡ leo lên lưng cọp; phóng lao thì phải theo lao。比喻事情已經到了不得不做或話已經到了不得不說的時候。 箭在弦上,不得不發。 đạn đã lên nòng không thể không bắn.

Cấu tạo: (tiến) + (tại) + (huyền) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên đã trên dây; đạn đã lên nòng; lỡ leo lên lưng cọp; phóng lao thì phải theo lao。比喻事情已經到了不得不做或話已經到了不得不說的時候。 箭在弦上,不得不發。 đạn đã lên nòng không thể không bắn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情為形勢所逼,已到不能不做的地步。如:「這件事已箭在弦上,要後悔已經來不及了。」也作「矢在弦上」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箭已搭在弦上。比喻为形势所迫,不得不采取某种行动。

Eng

  • Cihui 箭在弦上 iànzàixiánshàng id. everything's ready and there can be no turning back