箭过新罗

tiến quá tân la

Hán Việt: tiến quá tân la

Tổng quan

tiễn quá tân la (譬喻)新羅遠在支那東方,若放矢遠過新羅去,則誰知其落處,以喻物之落著難知。☸

Cấu tạo: (tiến) + (quá) + (tân) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiễn quá tân la (譬喻)新羅遠在支那東方,若放矢遠過新羅去,則誰知其落處,以喻物之落著難知。☸