箴規

zhēn guīchâm quy

Hán Việt: châm quy · Pinyin: zhēn guī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.劝戒规谏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

規勸。唐.孟郊〈勸友〉詩:「人生靜躁殊,莫厭相箴規。」《紅樓夢》第一九回:「故先用騙詞以探其情,以壓其氣,然後好下箴規。」

Cấu tạo: 箴 (châm) + 規 (quy)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Điều răn
  • Biên soạn 箴規 hēnguī n. warnings; admonitions ◆v. admonish; exhort

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 規勸。唐.孟郊〈勸友〉詩:「人生靜躁殊,莫厭相箴規。」《紅樓夢》第一九回:「故先用騙詞以探其情,以壓其氣,然後好下箴規。」

Eng

  • Cihui 箴規 hēnguī n. warnings; admonitions ◆v. admonish; exhort

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忠告 · 规戒