節上生枝
tiết thượng sanh chi
Hán Việt: tiết thượng sanh chi · Pinyin: jié shàng shēng zhī
Tổng quan
trên nút mọc cành mới (thành ngữ) | nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh
Nghĩa
Việt
- Cihui trên nút mọc cành mới (thành ngữ) | nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 枝節上又生出分枝。比喻問題之外再生問題。宋.朱熹〈答呂子約書〉:「隨語生解,節上生枝,則更讀萬卷書,亦無用處也。」也作「節外生枝」。
Eng
- CC-CEDICT a new branch grows out of a knot (idiom); fig. side issues keep arising
- Cihui a new branch grows out of a knot (idiom); fig. side issues keep arising